Phí vận chuyển trong nước

 

THÔNG BÁO:

 

        Nhằm phục vụ tốt hơn cũng như để Quý khách hàng có thể biết trước được chi phí vận chuyển trong toàn quốc khi mua hàng của chúng tôi, Công ty cổ phần sản xuất và thương mại quốc tế Minh Phát xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng giá cước chuyển phát nhanh trong nước như sau: 


 

PHÍ VẬN CHUYỂN
STT Mặt hàng Số lượng đặt tối thiểu Phí Ship
(Ngàn đồng)
Giá trị đơn đặt hàng
(Ngàn đồng)
0-100   100-200  200-500   Trên 500 
1 Sản phẩm Origami 3D 1 mẫu 40 20 20 20
2 Giấy làm Origami 3D 7 cọc 40 20 20 20
3 Keo nến 50 cây 40 30 30 20
4 Linh vật Quilling 5 con 40 40 40 40
5 Hộp quà Quilling 5 hộp 40 20 10 10
6 Hoa giấy nghệ thuật 1 mẫu 40 40 40 40

Ví dụ: khi chuyển hàng từ Hà Nội vào thành phố Đà Nẵng, trọng lượng là 1,7kg, thì cước phí vận chuyển của bưu điện sẽ được tính như sau: 


I. Cước chính: Khối lượng là 1,7kg nên nằm trong khoảng Trên 1500gr - 2000gr, Đà Nẵng nằm trong vùng 2 => cước chính là: 59.500đ

II. CƯỚC HÀNG CỒNG KỀNH VÀ HÀNG NHẸ (hàng không nằm trong mục này)

III. PHỤ PHÍ XĂNG DẦU: Phụ phí xăng dầu: 15% => phụ phí là: 59.500x15%= 8.925đ

IV. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG VÀ CỘNG THÊM: Dịch vụ phát tận tay 3.636đ/bưu gửi. 

V. Thuế GTGT 10% => thuế là: 10% x (59.500 + 8.925đ + 3.636đ) = 7.206đ

=====> Tổng cước phí EMS: 59.500đ + 8.925đ + 3.636đ + 7.206đ = 79.267đ

 

Cụ Thể:

BẢNG CƯỚC

DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC

(Theo Quyết định số 224/QĐ-KDTT ngày 15/3/2012 của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện)

I.    CƯỚC CHÍNH

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phụ phí xăng dầu) 
 

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Đến 50gr

8.000

10.000

10.500

11.000

13.000

Trên 50gr - 100gr

12.500

14.000

14.000

17.000

Trên 100gr - 250gr

10.000

16.500

20.000

20.000

24.000

Trên 250gr - 500gr

12.500

23.000

26.500

26.500

32.000

Trên 500gr - 1000gr

15.000

32.500

38.500

38.500

46.000

Trên 1000gr - 1500gr

18.000

40.000

49.500

49.500

59.500

Trên 1500gr - 2000gr

21.000

47.500

59.500

59.500

71.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.600

3.800

8.500

9.500

14.500

 

Ghi chú:

-          Cước EMS liên tỉnh vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được đóng chuyển giữa các tỉnh trong phạm vi khu vực.

-          Cước EMS liên tỉnh vùng 2: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng – TPHCM và ngược lại.

-          Cước EMS liên tỉnh vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:

-          + Bưu gửi được gửi từ các tỉnh thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các tỉnh thuộc khu vực 3 và ngược lại;

-          + Bưu gửi được gửi từ TP Hà Nội đi các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP Hồ Chí Minh).

-          + Bưu gửi được gửi từ TP Hồ Chí Minh đi các tỉnh thuộc khu vực 1 và ngược lại (Trừ TP Hà Nội).

-          Cước EMS liên tỉnh vùng 4: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các tỉnh thuộc khu vực 1 đến các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP Hà Nội và TP Hồ Chí Minh).

-          Trong đó:

+    Khu vực 1: Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

+    Khu vực 2: An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắc Lắc, Đắc Nông.

+    Khu vực 3: Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Kontum, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng trị. 

II.                CƯỚC HÀNG CỒNG KỀNH VÀ HÀNG NHẸ:

1.   Hàng cồng kềnh:Là hàng gửi có kích thước vượt quá qui định, thu cước bằng 1,5 lần mức cước chính và phụ phí xăng dầu.

2. Hàng nhẹ:Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau: 

Khối lượng quy đổi =Thể tích kiện hàng(cm3)

6000 

III.    PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:

Phụ phí xăng dầu: 15% (thay đổi theo từng thời điểm công bố) 

IV.    CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG VÀ CỘNG THÊM:

1.      Cước dịch vụ gia tăng (phát hỏa tốc, phát hẹn giờ):  
 

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

Nội tỉnh

Hà Nội - Đà Nẵng - TP. HCM

và ngược lại

Phát

hoả tốc

Phát

hẹn giờ

Phát

hoả tốc

Phát

hẹn giờ

Đến 2.000gr

22.000

44.000

100.000

150.000

Mỗi nấc 500gr

tiếp theo

5.500

5.500

20.000

20.000


 

2.      Cước các dịch vụ cộng thêm:  

STT

Loại dịch vụ

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

3.636 đồng/bưu gửi.

 

2

Dịch vụ khai giá

3% giá trị khai giá, mức tối thiểu 9.091 đồng/bưu gửi.

 

3

Dịch vụ báo phát

4.545 đồng/bưu gửi.

4

Dịch vụ rút bưu gửi

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

3.636 đồng/bưu gửi.

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

4.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

5.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi.

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.

5.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.

6

Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước

Cước thu là 0.75% của giá trị bưu gửi, tối thiểu 7.000 đồng.

Mức cước này không bao gồm cước chính, cước trả các khoản tiền khách hàng uỷ thác cho Bưu điện thu hộ và các dịch vụ cộng thêm khác (nếu có).

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: Do các đơn vị tham gia quy định mức cước.

 


 Trân trọng!


Tin tức mới cùng chuyên mục